Lumi Prestige · Thư viện kỹ thuật

Layout căn hộ Lumi Prestige

Tra cứu toàn bộ 22 bản vẽ layout đã xác thực theo số phòng ngủ và nhóm kích thước; mở ảnh gốc để kiểm tra chi tiết.

Tra cứu 22 layout căn hộ

Mỗi mục dùng đúng một bản vẽ kỹ thuật cục bộ riêng, kèm loại căn và diện tích NFA/GFA đã xác thực. Bản vẽ gốc vẫn là nguồn có thẩm quyền cho các chi tiết áp dụng.

Phòng ngủ
Lọc thêm theo kích thước
Kích thước

Hiển thị 22 / 22 layout

Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 01, loại 4BR LARGE, 4 phòng ngủ, NFA 136.0 m² và GFA 146.9 m²
Layout 01

Layout 01 — 4BR Large

#01

4BR · NFA 136.0 m² · GFA 146.9 m²

Phân hạng Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 02, loại 4BR MEDIUM, 4 phòng ngủ, NFA 127.5 m² và GFA 138.0 m²
Layout 02

Layout 02 — 4BR Medium

#02

4BR · NFA 127.5 m² · GFA 138.0 m²

Phân hạng Medium

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 03, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 126.00 m² và GFA 135.50 m²
Layout 03

Layout 03 — 3BR Extra Large

#03

3BR · NFA 126.00 m² · GFA 135.50 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 04, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 118.30 m² và GFA 128.20 m²
Layout 04

Layout 04 — 3BR Extra Large

#04

3BR · NFA 118.30 m² · GFA 128.20 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 05, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 128.60 m² và GFA 138.90 m²
Layout 05

Layout 05 — 3BR Extra Large

#05

3BR · NFA 128.60 m² · GFA 138.90 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 06, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 137.10 m² và GFA 147.70 m²
Layout 06

Layout 06 — 3BR Extra Large

#06

3BR · NFA 137.10 m² · GFA 147.70 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 07, loại 3BR MEDIUM, 3 phòng ngủ, NFA 86.00 m² và GFA 93.10 m²
Layout 07

Layout 07 — 3BR Medium

#07

3BR · NFA 86.00 m² · GFA 93.10 m²

Phân hạng Medium

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 08, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 117.90 m² và GFA 126.80 m²
Layout 08

Layout 08 — 3BR Extra Large

#08

3BR · NFA 117.90 m² · GFA 126.80 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 09, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 117.1 m² và GFA 125.8 m²
Layout 09

Layout 09 — 3BR Extra Large

#09

3BR · NFA 117.1 m² · GFA 125.8 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 10, loại 3BR LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 107.80 m² và GFA 116.20 m²
Layout 10

Layout 10 — 3BR Large

#10

3BR · NFA 107.80 m² · GFA 116.20 m²

Phân hạng Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 11, loại 3BR LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 106.9 m² và GFA 115.2 m²
Layout 11

Layout 11 — 3BR Large

#11

3BR · NFA 106.9 m² · GFA 115.2 m²

Phân hạng Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 12, loại 3BR EXTRA LARGE, 3 phòng ngủ, NFA 118.20 m² và GFA 129.10 m²
Layout 12

Layout 12 — 3BR Extra Large

#12

3BR · NFA 118.20 m² · GFA 129.10 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 13, loại 2BR EXTRA LARGE, 2 phòng ngủ, NFA 85.7 m² và GFA 92.9 m²
Layout 13

Layout 13 — 2BR Extra Large

#13

2BR · NFA 85.7 m² · GFA 92.9 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 14, loại 2BR LARGE, 2 phòng ngủ, NFA 71.4 m² và GFA 77.2 m²
Layout 14

Layout 14 — 2BR Large

#14

2BR · NFA 71.4 m² · GFA 77.2 m²

Phân hạng Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 15, loại 1BR EXTRA LARGE, 1 phòng ngủ, NFA 54.9 m² và GFA 60.2 m²
Layout 15

Layout 15 — 1BR Extra Large

#15

1BR · NFA 54.9 m² · GFA 60.2 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 16, loại 1BR EXTRA LARGE, 1 phòng ngủ, NFA 53.9 m² và GFA 59.1 m²
Layout 16

Layout 16 — 1BR Extra Large

#16

1BR · NFA 53.9 m² · GFA 59.1 m²

Phân hạng Extra Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 17, loại 3BR MEDIUM, 3 phòng ngủ, NFA 85.8 m² và GFA 92.3 m²
Layout 17

Layout 17 — 3BR Medium

#17

3BR · NFA 85.8 m² · GFA 92.3 m²

Phân hạng Medium

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 18, loại 2BR MEDIUM, 2 phòng ngủ, NFA 62.2 m² và GFA 68.8 m²
Layout 18

Layout 18 — 2BR Medium

#18

2BR · NFA 62.2 m² · GFA 68.8 m²

Phân hạng Medium

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 19, loại 2BR MEDIUM, 2 phòng ngủ, NFA 62.1 m² và GFA 67.5 m²
Layout 19

Layout 19 — 2BR Medium

#19

2BR · NFA 62.1 m² · GFA 67.5 m²

Phân hạng Medium

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 20, loại 2BR LARGE, 2 phòng ngủ, NFA 71.3 m² và GFA 77.2 m²
Layout 20

Layout 20 — 2BR Large

#20

2BR · NFA 71.3 m² · GFA 77.2 m²

Phân hạng Large

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 21, loại 2BR SMALL, 2 phòng ngủ, NFA 54.5 m² và GFA 59.8 m²
Layout 21

Layout 21 — 2BR Small

#21

2BR · NFA 54.5 m² · GFA 59.8 m²

Phân hạng Small

Xem bản vẽ
Bản vẽ layout căn hộ Lumi Prestige số 22, loại 1BR MEDIUM, 1 phòng ngủ, NFA 42.2 m² và GFA 46.2 m²
Layout 22

Layout 22 — 1BR Medium

#22

1BR · NFA 42.2 m² · GFA 46.2 m²

Phân hạng Medium

Xem bản vẽ

Cách sử dụng thư viện layout

1. Mở mặt bằng tòa P1 hoặc mặt bằng tòa P2 và chọn đúng nhóm tầng. 2. Xác định căn trên mặt bằng tòa. 3. Mở layout tương ứng trong thư viện này và phóng to bản vẽ. 4. So sánh riêng NFA và GFA. 5. Xác minh lại bằng hợp đồng, phụ lục và hồ sơ giao dịch của căn cụ thể.

Lưu ý: Không suy diễn mã căn, tầng hay phạm vi áp dụng từ phần mô tả. Hãy đọc trực tiếp bản vẽ nguồn và đối chiếu tài liệu giao dịch.